Tra cứu mã vạch các nước trên thế giới

Bạn là người hay sử dụng hàng nhập khẩu? Và bạn lăn tăn không biết loại sản phẩm mình đang dùng có đúng xuất xứ hay không? Hôm nay Khoahoc 247 sẽ cung cấp cho bạn một công cụ hữu ích – mã vạch – giúp bạn xác minh nguồn gốc hàng hoá mình đang sử dụng nhé!

Mã vạch là gì?

Mã vạch là sự thể hiện thông tin trong các dạng nhìn thấy trên các bề mặt của sản phẩm, hàng hóa mà máy móc có thể đọc được. Nguyên thủy thì mã vạch lưu trữ dữ liệu theo bề rộng của các vạch được in song song cũng như của khoảng trống giữa chúng, nhưng ngày nay chúng còn được in theo các mẫu của các điểm, theo các vòng tròn đồng tâm hay chúng ẩn trong các hình ảnh. Mã vạch có thể được đọc bởi các thiết bị quét quang học gọi là máy đọc mã vạch hay được quét từ hình ảnh bằng các phần mềm chuyên biệt.

Nội dung của mã vạch là thông tin về sản phẩm như:  Nước sản xuất, tên doanh nghiệp, lô, tiêu chuẩn chất lượng đăng ký, thông tin về kích thước sản phẩm, nơi kiểm tra…

Hình ảnh cho mã vạch sản phẩm

Mã quốc gia: hai hoặc ba con số đầu
Mã doanh nghiệp: có thể gồm từ bốn, năm hoặc sáu con số
Mã mặt hàng: có thể là năm, bốn hoặc ba con số tuỳ thuộc vào mã doanh nghiệp
Số cuối cùng là số kiểm tra.
Nếu dùng các sản phẩm nhập khẩu bạn có thể nhìn vào 2 hoặc 3 con số đầu tiên trong hệ thống mã vạch để có thể kiểm tra xuất xứ sản phẩm, chứ không phải chỉ căn cứ vào chữ “made in” như chúng ta vẫn hay quen nhìn. Sau đây Khoahoc 247 cũng sẽ cung cấp tới các bạn mã vạch của các nước trên thế giới.

Khoảng số

Quốc gia

Khoảng số

Quốc gia

Khoảng số

Quốc gia

00-13 Mỹ & Canada 20-29 dự trữ để sử dụng khu vực
(cửa hàng/kho tàng)
30 -37 Pháp
400-440 Đức 45, 49 Nhật Bản 46 Liên bang Nga
471 Đài Loan 474 Estônia 475 Latvia
477 Litva 479 Sri Lanka 480 Philippines
482 Ukraina 484 Moldova 485 Acmênia
486 Grudia 487 Kazakhstan 489 Hồng Kông
50 Vương quốc Anh 520 Hy Lạp 528 Li băng
529 Síp 531 Macedonia 535 Malta
539 Ai Len 54 Bỉ & Luxembourg 560 Bồ Đào Nha
569 Iceland 57 Đan Mạch 590 Ba Lan
594 Rumani 599 Hungary 600-601 Nam Phi
609 Mauritius 611 Ma rốc 613 Algeria
619 Tunisia 622 Ai Cập 625 Jordani
626 Iran 64 Phần Lan 690-692 Trung Quốc
70 Na uy 729 Israel 73 Thụy Điển
740-745 Guatemala,
El Salvador,
Honduras,
Nicaragua,
Costa Rica &Panama
746 Cộng hòa
Dominicana
750 Mexico
759 Venezuela 76 Thụy Sĩ 770 Colombia
773 Uruguay 775, 785 Peru 777 Bolivia
779 Argentina 780 Chile 784 Paraguay
786 Ecuador 789 Brazil 80 -83 Italy
84 Tây Ban Nha 850 Cuba 858 Slovakia
859 Cộng hòa Czech 860 Nam Tư 869 Thổ Nhĩ Kỳ
87 Hà Lan 880 Hàn Quốc 885 Thái Lan
888 Singapore 890 Ấn Độ 893 Việt Nam
899 Indonesia 90-91 Áo 93 Úc
94 New Zealand 955 Malaysia 977 ISSN (báo chí)
978 ISBN (sách) 979 ISMN (nhạc) 980 Biên lai thanh toán tiền
99 Vé, phiếu

Chúc các bạn sẽ là những người tiêu dùng thông minh!

Việt Bắc @ Khoa Học 247., Biên soạn

Authors

*

Top